rượu ngũ gia bì

Học thuật
Thân thiện
rượu ngũ gia bì

Một người đàn ông đang rót rượu ngũ gia bì từ bình gốm vào một chiếc ly nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rượu thuốc ngâm từ cây ngũ gia bì: Một loại rượu thuốc được bào chế bằng cách ngâm rượu với rễ, vỏ hoặc các bộ phận khác của cây ngũ gia bì, một loại dược liệu trong y học cổ truyền. Sản phẩm này thường được sử dụng với mục đích hỗ trợ sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông tôi thường uống một chén nhỏ rượu ngũ gia bì trước bữa ăn để cho khỏe gân cốt.
    • Trong tủ thuốc gia đình luôn một bình rượu ngũ gia bì để dùng khi cần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngâm rượu ngũ gia bì": chỉ hành động tự chế biến loại rượu thuốc này.
    • Cụ già trong làng rất giỏi việc ngâm rượu ngũ gia bì.
Biến thể từ gần giống
  • Ngũ gia bì (danh từ): tên gọi của cây dược liệu dùng để ngâm rượu.
  • Rượu thuốc (danh từ): danh từ chung chỉ các loại rượu được ngâm với thảo dược.
Từ đồng nghĩa
  • Rượu ngâm ngũ gia bì: cách gọi khác cùng chỉ một sản phẩm.
Lưu ý
  • Rượu ngũ gia bì một sản phẩm từ dược liệu. Việc sử dụng cần tham khảo ý kiến của thầy thuốc hiểu về địa, tình trạng sức khỏe.
rượu ngũ gia bì

Một người đàn ông đang rót rượu ngũ gia bì từ bình gốm vào một chiếc ly nhỏ.

  1. X. Ngũ gia bì.